béo bở

Học thuật
Thân thiện
béo bở

Món đầu tư này thật sự là một cơ hội béo bở.

Định nghĩa
  1. Tính từ (khẩu ngữ):
    • Dễ mang lại nhiều lợi nhuận, dễ sinh lời: Dùng để miêu tả một công việc, giao dịch, cơ hội kinh doanh hoặc món hàng khả năng đem lại lợi ích vật chất lớn một cách dễ dàng.
    • Hấp dẫn về mặt lợi ích, "béo": Mang sắc thái von, so sánh lợi nhuận với sự béo ngậy, đầy đặn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta vừa nhận được một hợp đồng béo bở. (Anh ta vừa nhận được một hợp đồng dễ sinh lời lớn.)
    • Cửa hàng đó bán mặt hàng béo bở nên thu nhập rất cao. (Cửa hàng đó bán mặt hàng dễ kiếm lời nên thu nhập rất cao.)
    • Lời mời hợp tác đó nghe có vẻ béo bở, nhưng cần phải xem xét kỹ. (Lời mời hợp tác đó nghe có vẻ hứa hẹn nhiều lợi nhuận, nhưng cần phải xem xét kỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chẳng béo bở " / "không béo bở ": Cụm từ phủ định, diễn tả việc đó không mang lại lợi ích đáng kể, không đáng để tham gia.
    • Công việc này vất vả chẳng béo bở . (Công việc này vất vả chẳng đem lại lợi nhuận đáng kể.)
  • "món béo bở": Thường dùng để chỉ một cơ hội làm ăn, một giao dịch hoặc một phần lợi ật cụ thể rất hấp dẫn.
    • Hắn ta luôn tìm cách chiếm lấy món béo bở cho riêng mình. (Hắn ta luôn tìm cách chiếm lấy phần lợi ích hấp dẫn cho riêng mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Béo (tính từ): Nghĩa gốc chỉ sự nhiều mỡ, béo ngậy. Trong ngữ cảnh kinh doanh, đôi khi được dùng với nghĩa tương tự "béo bở" nhưng ít phổ biến hơn thiếu sắc thái khẩu ngữ.
    • Việc làm béo. (Công việc sinh lời cao.)
  • Lợi nhuận cao (cụm danh từ): Cách diễn đạt trang trọng, trực tiếp hơn.
  • Hời (tính từ, khẩu ngữ): lợi, được giá. Thường dùng trong mua bán.
    • Mua hời. (Mua được với giá lợi.)
Từ đồng nghĩa
  • Hấp dẫn (về mặt kinh tế/lợi nhuận).
  • Sinh lời cao.
  • Màu mỡ (dùng theo nghĩa bóng, von).
  • Juteux (từ mượn tiếng Pháp, dùng trong khẩu ngữ với nghĩa tương tự).
Từ trái nghĩa
  • Bạc bẽo: Ít lợi nhuận, không đáng công.
  • Lỗ: Thua lỗ.
  • Khó nhọc (về mặt thu lợi): Vất vả thu được ít lợi ích.
Lưu ý sử dụng
  • "Béo bở" từ thuần Việt, mang sắc thái khẩu ngữ, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính đời thường, báo chí, ít dùng trong văn bản hành chính trang trọng.
  • Từ này thường gắn với ngữ cảnh kinh doanh, buôn bán, công việc kiếm tiền. Cần phân biệt với nghĩa gốc của từ "béo" (chỉ trạng thái cơ thể).
  • Có thể dùng với cả sự việc đã xảy ra (mang lại lợi nhuận) hoặc tiềm năng trong tương lai (hứa hẹn lợi nhuận).
béo bở

Món đầu tư này thật sự là một cơ hội béo bở.

  1. tt. Dễ mang lại nhiều lợi, dễ sinh lợi: món hàng béo bở chẳng béo bở .

Từ chứa "béo bở"